Hình nền cho unoaked
BeDict Logo

unoaked

/ˌjuːnˈoʊkt/ /ˌʌnˈoʊkt/

Định nghĩa

adjective

Không ủ gỗ sồi.

Ví dụ :

Nhà máy rượu vang đó có cả rượu Chardonnay ủ gỗ sồi và Chardonnay không ủ gỗ sồi, và tôi thích loại không ủ gỗ sồi hơn vì nó có vị tươi mát và nhiều hương trái cây hơn.