BeDict Logo

smooth

/smuːð/
Hình ảnh minh họa cho smooth: Dân chơi sành điệu (thuộc trào lưu phản văn hóa hippie ở Anh thập niên 70).
noun

Dân chơi sành điệu (thuộc trào lưu phản văn hóa hippie ở Anh thập niên 70).

Những dân chơi sành điệu (thuộc trào lưu phản văn hóa hippie ở Anh thập niên 70) là một nhóm thiếu niên Anh phản đối phong cách của dân hippie.

Hình ảnh minh họa cho smooth: Làm mịn, khử nhiễu.
verb

Để cải thiện chất lượng âm thanh của bản thu, kỹ sư âm thanh đã làm mịn file âm thanh, loại bỏ tiếng ồn nền.

Hình ảnh minh họa cho smooth: Trơn tru, khả vi vô hạn.
adjective

Hàm số mô tả quỹ đạo của quả bóng trơn tru, nghĩa là vận tốc và gia tốc của nó thay đổi từ từ, liên tục tại mọi điểm trên đường bay.