Hình nền cho buttery
BeDict Logo

buttery

/ˈbʌtəɹi/

Định nghĩa

adjective

Béo ngậy, có vị bơ, như bơ.

Ví dụ :

"The toast was wonderfully buttery and melted in my mouth. "
Bánh mì nướng này béo ngậy vị bơ, tan chảy trong miệng tôi, ngon tuyệt vời.
adjective

Nịnh bợ, ngọt xớt.

Ví dụ :

Những lời khen ngợi ngọt xớt của cậu học sinh về đôi giày mới của cô giáo nghe có vẻ giả tạo, như thể cậu ta chỉ đang cố gắng lấy điểm cao hơn thôi.