adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Béo ngậy, có vị bơ, như bơ. Made with or tasting of butter. Ví dụ : "The toast was wonderfully buttery and melted in my mouth. " Bánh mì nướng này béo ngậy vị bơ, tan chảy trong miệng tôi, ngon tuyệt vời. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Béo ngậy, mềm mại như bơ. Resembling butter in some way, such as color or texture. Ví dụ : "The old paper was a buttery color you no longer get." Tờ giấy cũ có màu vàng nhạt béo ngậy như bơ mà ngày nay không còn thấy nữa. food appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nịnh bợ, ngọt xớt. Marked by insincere flattery; obsequious. Ví dụ : "The student's buttery compliments to the teacher about her new shoes seemed insincere, like he was just trying to get a better grade. " Những lời khen ngợi ngọt xớt của cậu học sinh về đôi giày mới của cô giáo nghe có vẻ giả tạo, như thể cậu ta chỉ đang cố gắng lấy điểm cao hơn thôi. character attitude language moral person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng đựng thức ăn, kho chứa đồ ăn, phòng bơ. A room for keeping food or beverages; a storeroom. Ví dụ : "The school's buttery was always busy during lunchtime. " Phòng đựng thức ăn của trường lúc nào cũng tấp nập vào giờ ăn trưa. food place building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Căn tin, quầy ăn nhẹ. A room in a university where snacks are sold. Ví dụ : "After a long lecture, we went to the buttery for a quick snack and coffee. " Sau một buổi giảng dài, chúng tôi đến căn tin trường để mua nhanh đồ ăn nhẹ và cà phê. education building food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc