noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ cắt tóc, người cắt tóc. Barber. Ví dụ : "I go to my nai every two weeks to get a haircut. " Tôi đi cắt tóc ở chỗ thợ cắt tóc quen của tôi hai tuần một lần. job service person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáo Pan Romania. A Romanian diatonic pan flute used since the 17th century. Ví dụ : "The musician played a beautiful melody on his nai, filling the park with the unique sound of the Romanian pan flute. " Người nhạc sĩ chơi một giai điệu tuyệt đẹp trên cây nai của mình, lấp đầy công viên bằng âm thanh độc đáo của cây sáo Pan Romania. music culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc