Hình nền cho chardonnay
BeDict Logo

chardonnay

/ˌʃɑɹ.dnˈeɪ/

Định nghĩa

noun

Chardonnay, giống nho chardonnay.

Ví dụ :

""My mom enjoys a glass of chardonnay with her dinner." "
Mẹ tôi thích uống một ly chardonnay, tức là rượu vang trắng làm từ giống nho chardonnay, với bữa tối.