BeDict Logo

fresher

/ˈfɹɛʃə/ /ˈfɹɛʃɚ/
Hình ảnh minh họa cho fresher: Sàm sỡ, suồng sã, trêu ghẹo.
adjective

Sàm sỡ, suồng sã, trêu ghẹo.

Tôi tránh mặt anh ta ở bữa tiệc vì mọi người đều biết anh ta hay sàm sỡ với những cô gái mới gặp, tôi không muốn cảm thấy khó chịu.

Hình ảnh minh họa cho fresher: Sinh viên mới ra trường, người mới tốt nghiệp.
noun

Sinh viên mới ra trường, người mới tốt nghiệp.

Chương trình thực tập của công ty thường tuyển những sinh viên mới ra trường vừa tốt nghiệp đại học, tạo cơ hội cho họ có được kinh nghiệm làm việc thực tế quý giá.