Hình nền cho fresher
BeDict Logo

fresher

/ˈfɹɛʃə/ /ˈfɹɛʃɚ/

Định nghĩa

adjective

Tươi, mới.

Ví dụ :

"He followed the fresh hoofprints to find the deer."
Anh ấy lần theo dấu chân mới in còn tươi để tìm con nai.
adjective

Tươi tắn, hợp thời trang.

Ví dụ :

Một đôi giày thể thao trông rất tươi tắn và hợp thời trang.
adjective

Sàm sỡ, suồng sã, trêu ghẹo.

Ví dụ :

Tôi tránh mặt anh ta ở bữa tiệc vì mọi người đều biết anh ta hay sàm sỡ với những cô gái mới gặp, tôi không muốn cảm thấy khó chịu.
noun

Sinh viên mới ra trường, người mới tốt nghiệp.

Ví dụ :

Chương trình thực tập của công ty thường tuyển những sinh viên mới ra trường vừa tốt nghiệp đại học, tạo cơ hội cho họ có được kinh nghiệm làm việc thực tế quý giá.