Hình nền cho prefer
BeDict Logo

prefer

/pɹɪˈfɜː/ /pɹɪˈfɝ/

Định nghĩa

verb

Thích hơn, chuộng hơn, ưu thích.

Ví dụ :

"I prefer tea to coffee."
Tôi thích uống trà hơn là uống cà phê.