adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có vị trái cây, có hương trái cây. Containing fruit or fruit flavoring. Ví dụ : "That moist and fruity dish is simply delectable." Món ăn ẩm và có vị trái cây đó ngon tuyệt cú mèo. food fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có vị trái cây, như trái cây. Similar to fruit or tasting of fruit. Ví dụ : "The smoothie had a very fruity flavor because it was made with strawberries, bananas, and mangoes. " Sinh tố này có vị trái cây rất đậm đà vì được làm từ dâu tây, chuối và xoài. food fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên, mất trí, khùng. Mad, crazy. Ví dụ : "My neighbor has been acting completely fruity ever since he lost his job; he's started watering his lawn at 3 AM while wearing a bathrobe and a chicken hat. " Từ khi mất việc, ông hàng xóm nhà tôi cư xử cứ như khùng ấy; ông ta bắt đầu tưới cỏ lúc 3 giờ sáng, mặc áo choàng tắm và đội mũ hình con gà. mind character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Êm ái, bóng bẩy, ẻo lả. (of a male) Effeminate or otherwise flamboyant or homosexual. Ví dụ : "Some people found the student's flamboyant, fruity style of dress distracting in class. " Một số người thấy cách ăn mặc lòe loẹt, ẻo lả của cậu học sinh đó gây mất tập trung trong lớp. human sex character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợi dục, khêu gợi, khiêu dâm. Sexually suggestive. Ví dụ : "His text message was filled with fruity language." Tin nhắn của anh ta đầy những lời lẽ khêu gợi. sex human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc