Hình nền cho fruity
BeDict Logo

fruity

/ˈfɹuːti/

Định nghĩa

adjective

Có vị trái cây, có hương trái cây.

Ví dụ :

Món ăn ẩm và có vị trái cây đó ngon tuyệt cú mèo.
adjective

Điên, mất trí, khùng.

Ví dụ :

Từ khi mất việc, ông hàng xóm nhà tôi cư xử cứ như khùng ấy; ông ta bắt đầu tưới cỏ lúc 3 giờ sáng, mặc áo choàng tắm và đội mũ hình con gà.