noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dã ngoại, buổi dã ngoại. An informal social gathering, usually in a natural outdoor setting, to which the participants bring their own food and drink. Ví dụ : "We went out for a picnic in the forest." Chúng tôi đã đi dã ngoại trong rừng. food drink entertainment event nature group holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bữa ăn ngoài trời, dã ngoại. The meal eaten at such a gathering. Ví dụ : "We had a delicious picnic lunch in the park after school. " Chúng tôi đã có một bữa ăn dã ngoại trưa ngon lành ở công viên sau giờ học. food event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện nhỏ, dễ ợt. An easy or pleasant task. Ví dụ : "We remind the guests that dealing with this problem is no picnic, and to be patient." Chúng tôi nhắc nhở khách rằng giải quyết vấn đề này không phải là chuyện nhỏ đâu, nên hãy kiên nhẫn. attitude achievement job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dã ngoại, buổi dã ngoại. An entertainment at which each person contributed some dish to a common table. Ví dụ : "The family had a picnic, and each person brought a dish to share. " Gia đình đã có một buổi dã ngoại, mỗi người đều mang theo một món ăn để cùng chia sẻ. entertainment food group event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi dã ngoại, tổ chức dã ngoại. To take part in a picnic. Ví dụ : "The family will picnic in the park this weekend. " Gia đình sẽ đi dã ngoại ở công viên vào cuối tuần này. food entertainment holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc