adjective🔗ShareKhông được ưa chuộng, không được yêu thích, ít người thích. Lacking popularity"an unpopular opinion"Một ý kiến không được nhiều người đồng tình.attitudesocietyqualitycharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông được ưa chuộng, không phổ biến, ít người thích. Not liked or popular; disliked or ignored by the public."The new school policy was unpopular with the students. "Chính sách mới của trường không được học sinh ưa chuộng.attitudecharactersocietyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc