Hình nền cho disliked
BeDict Logo

disliked

/dɪsˈlaɪkt/ /dɪˈslaɪkt/

Định nghĩa

verb

Gây khó chịu, làm phật ý.

Ví dụ :

Việc anh ta thường xuyên đi trễ làm phật ý người quản lý.