power
Định nghĩa
Sức mạnh, nội lực.
Ví dụ :
Quyền lực, công suất.
Ví dụ :
Lũy thừa.
Ví dụ :
Uy lực thống kê, Độ mạnh kiểm định.
Ví dụ :
"The power of the teacher's new reading comprehension test was high, meaning it had a good chance of identifying students who truly struggled with comprehension. "
Uy lực thống kê của bài kiểm tra đọc hiểu mới của giáo viên rất cao, nghĩa là bài kiểm tra có khả năng lớn phát hiện ra những học sinh thực sự gặp khó khăn trong việc hiểu bài.
Quyền năng.
(in plural) In Christian angelology, an intermediate level of angels, ranked above archangels, but exact position varies by classification scheme.