Hình nền cho power
BeDict Logo

power

/ˈpaʊ.ə(ɹ)/ /ˈpaʊ.ɚ/

Định nghĩa

noun

Quyền năng, khả năng, sức mạnh.

Ví dụ :

Khả năng tập trung cao độ đã giúp cô sinh viên hoàn thành bài tập về nhà.
noun

Ví dụ :

Công suất của máy giặt này lớn, giúp máy giặt quần áo rất nhanh.
noun

Ví dụ :

Sức mạnh của một tên lửa được đo bằng số kilogam mà nó có thể nâng lên, tuy nhiên ở đây "sức mạnh" không phải là "lũy thừa" như trong toán học.
noun

Uy lực thống kê, Độ mạnh kiểm định.

Ví dụ :

Uy lực thống kê của bài kiểm tra đọc hiểu mới của giáo viên rất cao, nghĩa là bài kiểm tra có khả năng lớn phát hiện ra những học sinh thực sự gặp khó khăn trong việc hiểu bài.
noun

Ví dụ :

Đạo Cơ Đốc tin vào nhiều cấp bậc thiên thần khác nhau, trong đó các thiên thần Quyền năng (Powers) có cấp bậc cao hơn các tổng lãnh thiên thần.