BeDict Logo

power

/ˈpaʊ.ə(ɹ)/ /ˈpaʊ.ɚ/
Hình ảnh minh họa cho power: Quyền lực, công suất.
 - Image 1
power: Quyền lực, công suất.
 - Thumbnail 1
power: Quyền lực, công suất.
 - Thumbnail 2
power: Quyền lực, công suất.
 - Thumbnail 3
power: Quyền lực, công suất.
 - Thumbnail 4
power: Quyền lực, công suất.
 - Thumbnail 5
noun

Công suất của máy giặt này lớn, giúp máy giặt quần áo rất nhanh.

Hình ảnh minh họa cho power: Lũy thừa.
 - Image 1
power: Lũy thừa.
 - Thumbnail 1
power: Lũy thừa.
 - Thumbnail 2
noun

Sức mạnh của một tên lửa được đo bằng số kilogam mà nó có thể nâng lên, tuy nhiên ở đây "sức mạnh" không phải là "lũy thừa" như trong toán học.

Hình ảnh minh họa cho power: Uy lực thống kê, Độ mạnh kiểm định.
noun

Uy lực thống kê, Độ mạnh kiểm định.

Uy lực thống kê của bài kiểm tra đọc hiểu mới của giáo viên rất cao, nghĩa là bài kiểm tra có khả năng lớn phát hiện ra những học sinh thực sự gặp khó khăn trong việc hiểu bài.

Hình ảnh minh họa cho power: Quyền năng.
noun

Đạo Cơ Đốc tin vào nhiều cấp bậc thiên thần khác nhau, trong đó các thiên thần Quyền năng (Powers) có cấp bậc cao hơn các tổng lãnh thiên thần.