Hình nền cho ham
BeDict Logo

ham

/ˈhæːm/ /ˈhæm/

Định nghĩa

noun

Kheo chân, khoeo.

Ví dụ :

"The dog's ham was sore after its long run in the park. "
Kheo chân của con chó bị đau sau khi chạy một quãng đường dài trong công viên.
noun

Diễn viên dở, diễn viên nghiệp dư, người thích phô trương.

Ví dụ :

Cậu học sinh mới đúng là một diễn viên dở, lúc nào cũng cố gắng gây sự chú ý bằng những cử chỉ cường điệu thái quá trong các bài thuyết trình trên lớp.