noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kheo chân, khoeo. The region back of the knee joint; the popliteal space; the hock. Ví dụ : "The dog's ham was sore after its long run in the park. " Kheo chân của con chó bị đau sau khi chạy một quãng đường dài trong công viên. anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đùi, thịt đùi, giăm bông. A thigh and buttock of an animal slaughtered for meat. Ví dụ : "The butcher offered a choice of pork ham and beef ham at the market. " Ở chợ, người bán thịt đưa ra lựa chọn đùi heo muối và đùi bò muối. food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giăm bông, thịt nguội. Meat from the thigh of a hog cured for food. Ví dụ : "a little piece of ham for the cat" Một miếng giăm bông nhỏ cho con mèo. food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắp vế, kheo chân. The back of the thigh. Ví dụ : "My grandmother felt a sharp pain in her ham, making it difficult to walk. " Bà tôi cảm thấy một cơn đau nhói ở bắp vế, khiến bà đi lại rất khó khăn. anatomy body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thư điện tử mong muốn, thư tín mong muốn. Electronic mail that is wanted; mail that is not spam or junk mail. Ví dụ : "My professor sent an important ham about the upcoming exam schedule. " Giáo sư của tôi đã gửi một email quan trọng (thư tín mong muốn) về lịch thi sắp tới. internet communication computing technology media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ ấm, nhà. A dwelling. Ví dụ : "My grandfather's old farmhouse is a large, comfortable ham. " Căn nhà trang trại cũ của ông tôi là một tổ ấm rộng rãi và thoải mái. building architecture property place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quê hương, tổ quốc. One’s native land; the place or country in which one dwells; the place where one’s ancestors dwell or dwelt. Ví dụ : "My ham is a beautiful country with a rich history. " Quê hương tôi là một đất nước tươi đẹp với một lịch sử phong phú. nation place geography history family culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Môi trường sống, địa bàn, nơi cư trú. The locality where a thing is usually found, or was first found, or where it is naturally abundant; habitat; seat. Ví dụ : "the home of the pine" Quê hương của cây thông. nature place environment geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trọng tâm, điểm nhấn. A focus point. Ví dụ : "The teacher's new presentation style is the ham of the class; everyone's attention is drawn to it. " Phong cách thuyết trình mới của giáo viên là trọng tâm của cả lớp, thu hút sự chú ý của tất cả mọi người. point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thư mục nhà. A directory that contains a user's files. Ví dụ : "My computer's ham contains all my school project files. " Thư mục nhà trên máy tính của tôi chứa tất cả các tập tin dự án học tập của tôi. computing technology internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn viên dở, diễn viên nghiệp dư, người thích phô trương. An overacting or amateurish performer; an actor with an especially showy or exaggerated style. Ví dụ : "The new student was a ham, constantly trying to draw attention to himself with exaggerated gestures during class presentations. " Cậu học sinh mới đúng là một diễn viên dở, lúc nào cũng cố gắng gây sự chú ý bằng những cử chỉ cường điệu thái quá trong các bài thuyết trình trên lớp. entertainment style person character art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ - Người chơi radio nghiệp dư. An amateur radio operator. Ví dụ : "My uncle is a ham; he enjoys communicating with other radio enthusiasts. " Chú tôi là một người chơi radio nghiệp dư; chú ấy thích liên lạc với những người đam mê radio khác. communication electronics person technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn lố, làm lố. To overact; to act with exaggerated emotions. Ví dụ : "At the school play, the student hammed it up, exaggerating his sadness when he lost the part. " Trong buổi diễn kịch ở trường, cậu học sinh đó diễn lố quá, làm ra vẻ buồn thảm một cách thái quá khi không được vai diễn. entertainment style art character action stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc