Hình nền cho point
BeDict Logo

point

/pɔɪnt/

Định nghĩa

noun

Điểm, mốc.

Ví dụ :

Bài thuyết trình có năm điểm chính quan trọng.
noun

Điểm, Mẹo, Gợi ý.

Ví dụ :

Chị gái tôi mách cho tôi một mẹo về bài kiểm tra lịch sử sắp tới—chị ấy bảo thầy giáo sẽ tập trung vào cuộc Cách mạng Pháp.
verb

Ví dụ :

Các công nhân xây dựng đã chít mạch (trát) các vết nứt trên tường lớp học mới để làm cho nó nhẵn mịn.
verb

Ví dụ :

Cần phải trỏ tên miền của trang web trường học đến đúng địa chỉ IP thì học sinh mới có thể truy cập vào nền tảng học trực tuyến.