noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chậm trễ, sự trễ nãi, việc đến muộn. The state or quality of being tardy. Ví dụ : "Her tardiness to school every morning was a problem for her teacher. " Việc cô ấy đi học muộn vào mỗi buổi sáng là một vấn đề đối với giáo viên của cô. time attitude action quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chậm trễ, sự trễ nải. The result or product of being tardy. Ví dụ : "Her consistent tardiness to class resulted in detention. " Việc cô ấy liên tục đi học trễ dẫn đến việc bị phạt ở lại trường. time attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc