Hình nền cho chosen
BeDict Logo

chosen

/ˈtʃəʊ.zən/ /ˈtʃoʊ.zən/

Định nghĩa

verb

Chọn, lựa chọn.

Ví dụ :

Tôi đã chọn một quả táo chín ngon từ bát đựng trái cây.
verb

Chọn, bầu, tuyển chọn.

Ví dụ :

"He was chosen as president in 1990."
Ông ấy đã được bầu làm tổng thống vào năm 1990.