noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế giới bên kia, cõi vô định. The unknown. Ví dụ : "The teacher encouraged the students to explore the beyond of current knowledge in science. " Giáo viên khuyến khích học sinh khám phá cõi vô định, những điều chưa biết trong khoa học vượt ra ngoài kiến thức hiện tại. philosophy theology religion space future being essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiếp sau, thế giới bên kia. The hereafter. Ví dụ : "My grandmother believes in a better life beyond, a peaceful afterlife. " Bà tôi tin vào một cuộc sống tốt đẹp hơn ở kiếp sau, một thế giới bên kia thanh bình. soul religion theology philosophy future essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoài tầm, Vượt xa. Something that is far beyond. Ví dụ : "The teacher's expectations were beyond my current understanding of the subject. " Những kỳ vọng của giáo viên vượt xa sự hiểu biết hiện tại của tôi về môn học này. space philosophy mind being essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa hơn, vượt quá. Farther along or away. Ví dụ : "The park is beyond the school, so we walked further to get there. " Công viên nằm xa hơn trường học, nên chúng tôi đã đi bộ thêm một đoạn nữa mới tới. space position direction essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơn nữa, thêm vào đó. In addition; more. Ví dụ : "My homework was difficult, but beyond that, I had a dentist appointment. " Bài tập về nhà của tôi đã khó rồi, hơn nữa, tôi còn có hẹn với nha sĩ. amount degree essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt quá, hơn. Extremely, more than Ví dụ : "2017 July 13, Joseph Gamp "Marvel release stirring new set images of Black Panther and we are BEYOND excited" Metro (UK)" Ngày 13 tháng 7 năm 2017, Joseph Gamp "Marvel tung ra những hình ảnh mới đầy ấn tượng về Black Panther và chúng tôi VÔ CÙNG phấn khích." Metro (Anh) amount degree essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt quá, xa hơn. Further away than. Ví dụ : "She had no reason for the conviction beyond the very inadequate one that she had seen him around London." Cô ấy không có lý do nào khác cho sự chắc chắn của mình ngoài một lý do rất không thỏa đáng là cô ấy đã thấy anh ta loanh quanh Luân Đôn. position space direction essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Bên kia, vượt quá. On the far side of. Ví dụ : "No swimming beyond this point." Không được bơi ra bên kia chỗ này. position place direction space essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Sau, trễ hơn. Later than; after. Ví dụ : "The meeting is beyond lunchtime; it will be held in the afternoon. " Cuộc họp diễn ra sau giờ ăn trưa; nó sẽ được tổ chức vào buổi chiều. time future essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt quá, hơn, trên. Greater than; so as to exceed or surpass. Ví dụ : "Your staff went beyond my expectations in refunding my parking ticket." Nhân viên của bạn đã làm vượt quá cả mong đợi của tôi khi hoàn tiền vé đỗ xe cho tôi. amount degree math essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoài ra, Thêm vào đó. In addition to. Ví dụ : "My homework assignment, beyond the reading, also included writing a short essay. " Bài tập về nhà của tôi, ngoài việc đọc, còn bao gồm cả viết một bài luận ngắn. attitude philosophy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt quá, bên ngoài, xa hơn. Past, or out of reach of. Ví dụ : "The patient was beyond medical help." Bệnh nhân đã vượt quá khả năng cứu chữa của y học. place space philosophy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt quá, ngoài tầm hiểu biết. Not within the comprehension of. Ví dụ : "He understood geometry well, but algebraic topology was beyond him." Anh ấy hiểu hình học rất tốt, nhưng tô pô đại số thì vượt quá khả năng hiểu của anh ấy. mind philosophy ability essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc