Hình nền cho communist
BeDict Logo

communist

/ˈkɒ.mjʊ.nɪst/ /ˈkɑː.m.jə.nɪst/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người cộng sản đó tranh luận rằng nên chia sẻ đồng đều dụng cụ học tập cho tất cả học sinh.
noun

Người cộng sản, phần tử cấp tiến cách mạng.

Ví dụ :

Việc cô học sinh thẳng thắn chỉ trích những chính sách của trường khiến một vài giáo viên nghi ngờ cô ấy là một phần tử cấp tiến cách mạng.