noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nổi tiếng, sự được yêu thích, tính đại chúng. The quality or state of being popular; especially, the state of being esteemed by, or of being in favor with, the people at large Ví dụ : "Politicians are rarely known for their popularity." Các chính trị gia hiếm khi nổi tiếng hoặc được nhiều người yêu thích. society culture communication toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính đại chúng, sự ưa chuộng của quần chúng. The quality or state of being adapted or pleasing to common, poor, or vulgar people; hence, cheapness; inferiority; vulgarity. Ví dụ : "The new student's popularity was based on wearing inexpensive, flashy clothes, which some considered vulgar. " Sự nổi tiếng của học sinh mới dựa trên việc mặc quần áo lòe loẹt, rẻ tiền, điều mà một số người cho là tầm thường, hợm hĩnh. quality value attitude society culture toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tầm thường, sự rẻ tiền, sự phô trương. Something which obtains, or is intended to obtain, the favor of the vulgar; claptrap. Ví dụ : "The latest celebrity gossip magazine's popularity relies heavily on sensational stories that appeal to the general public's interest, rather than genuine news. " Sự "ăn khách" của tạp chí lá cải về người nổi tiếng mới nhất phụ thuộc rất nhiều vào những câu chuyện giật gân, đánh vào sự tò mò của công chúng nói chung hơn là tin tức thật sự – một kiểu rẻ tiền và phô trương để thu hút sự chú ý. culture society media toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mến chuộng, sự yêu thích của quần chúng, tính đại chúng. The act of courting the favour of the people. Ví dụ : "The mayoral candidate's popularity soared after her speech on improving the city's schools. " Ứng cử viên thị trưởng đã trở nên cực kỳ được yêu thích sau bài phát biểu về việc cải thiện các trường học trong thành phố. society culture media politics toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nổi tiếng, sự ái mộ, sự mến mộ. Public sentiment; general passion. Ví dụ : "The singer's popularity soared after her new song became a hit. " Sự mến mộ dành cho ca sĩ đó tăng vọt sau khi bài hát mới của cô ấy trở thành một bản hit. society culture attitude communication toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc