noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo quần, trang phục. A covering of, or like, clothing. Ví dụ : "The mountain wore a vesture of snow. " Ngọn núi khoác lên mình một lớp áo tuyết trắng. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc, khoác, trang bị quần áo. To clothe. Ví dụ : "The director will vest the actors in their costumes before the play begins. " Trước khi vở kịch bắt đầu, đạo diễn sẽ mặc trang phục cho các diễn viên. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc