Hình nền cho costume
BeDict Logo

costume

/ˈkɒs.tjuːm/ /ˈkɑs.təm/ /kɑsˈt(j)um/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The dancer was wearing Highland costume."
Vũ công mặc trang phục truyền thống của vùng Cao nguyên.