Hình nền cho wearing
BeDict Logo

wearing

/ˈwɛəɹɪŋ/ /ˈwɛɹɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"She is wearing a blue sweater to school today. "
Hôm nay cô ấy mặc áo len màu xanh dương đến trường.
verb

Ví dụ :

Những yêu cầu liên tục của công việc đầy áp lực đã bào mòn anh ấy, khiến anh kiệt sức và căng thẳng.
verb

Làm mòn, làm hao mòn, làm mệt mỏi.

Ví dụ :

Sự chỉ trích không ngừng của anh ta cuối cùng cũng đã làm mòn sự kiên nhẫn của tôi. Lao động vất vả và lo toan sớm làm hao mòn tinh thần. Lợi thế về thể chất cho phép chúng tôi làm cho đội kia mệt mỏi và giành chiến thắng.
verb

Ví dụ :

Đôi giày đi bộ đường dài cũ của tôi rất bền; chúng đã dùng được mấy năm rồi dù tôi đi bộ đường dài nhiều lần.
verb

Ví dụ :

Ông lão thủy thủ giải thích rằng đổi hướng gió bằng cách quay đuôi thuyền sẽ an toàn hơn khi biển động so với việc bẻ lái để đi ngược chiều gió.