BeDict Logo

wearing

/ˈwɛəɹɪŋ/ /ˈwɛɹɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho wearing: Ăn mòn, bào mòn, làm hao mòn.
verb

Những yêu cầu liên tục của công việc đầy áp lực đã bào mòn anh ấy, khiến anh kiệt sức và căng thẳng.

Hình ảnh minh họa cho wearing: Làm mòn, làm hao mòn, làm mệt mỏi.
verb

Làm mòn, làm hao mòn, làm mệt mỏi.

Sự chỉ trích không ngừng của anh ta cuối cùng cũng đã làm mòn sự kiên nhẫn của tôi. Lao động vất vả và lo toan sớm làm hao mòn tinh thần. Lợi thế về thể chất cho phép chúng tôi làm cho đội kia mệt mỏi và giành chiến thắng.

Hình ảnh minh họa cho wearing: Bền, chịu được, tồn tại lâu, dễ chịu (nếu nói về người).
verb

Đôi giày đi bộ đường dài cũ của tôi rất bền; chúng đã dùng được mấy năm rồi dù tôi đi bộ đường dài nhiều lần.

Hình ảnh minh họa cho wearing: Đổi hướng gió, quay mũi thuyền.
verb

Ông lão thủy thủ giải thích rằng đổi hướng gió bằng cách quay đuôi thuyền sẽ an toàn hơn khi biển động so với việc bẻ lái để đi ngược chiều gió.