Hình nền cho vest
BeDict Logo

vest

/vɛst/

Định nghĩa

noun

Áo choàng, áo khoác ngoài.

Ví dụ :

Trong lễ hội, nhiều người đàn ông mặc một chiếc áo choàng thêu truyền thống bên ngoài áo dài của họ.
verb

Ví dụ :

Lễ tốt nghiệp sẽ khoác lên mình những chiếc áo thụng cử nhân cho các sinh viên, tượng trưng cho việc hoàn thành quá trình học tập của họ.
verb

Ví dụ :

Khi nhà vua qua đời, quyền kế vị ngai vàng sẽ tự động thuộc về người thừa kế tiếp theo mà không cần lễ đăng quang hay bất kỳ thủ tục chính thức nào.