noun🔗ShareCao nguyên, vùng cao, miền núi. An area of land that is at elevation; mountainous land."The hikers enjoyed the beautiful view from the highland. "Những người đi bộ đường dài thích thú ngắm nhìn khung cảnh tuyệt đẹp từ vùng cao nguyên.geographyareaenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareVùng cao, thuộc vùng cao, có tính chất vùng cao. Relating to highlands."The highland village was known for its beautiful scenery and traditional crafts. "Ngôi làng vùng cao đó nổi tiếng với phong cảnh tuyệt đẹp và nghề thủ công truyền thống.geographyareaenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc