Hình nền cho actors
BeDict Logo

actors

/ˈæktərz/ /ˈæktɚz/

Định nghĩa

noun

Diễn viên, tài tử (nam), đào (nữ).

Ví dụ :

Các diễn viên đang tập thoại cho vở kịch của trường.
noun

Nguyên đơn, người khởi kiện.

Ví dụ :

Trong vụ kiện công ty xây dựng, những chủ nhà là nguyên đơn, tìm kiếm sự bồi thường cho những thiệt hại đối với tài sản của họ.
noun

Tác nhân, người thi hành.

Ví dụ :

Để đối phó với chi phí điện leo thang, các tác nhân trong hội đồng thành phố đang cân nhắc một chính sách mới để khuyến khích việc lắp đặt tấm năng lượng mặt trời.
noun

Ví dụ :

Trong câu "Con chó đuổi theo quả bóng," cả con chó và quả bóng đều là tác nhân/chủ thể vì chúng đều tham gia vào hành động.