Hình nền cho covering
BeDict Logo

covering

/ˈkʌvəɹɪŋ/

Định nghĩa

verb

Che, phủ, bao bọc.

Ví dụ :

Anh ấy đắp chăn lên người em bé.
verb

Ví dụ :

Người bảo vệ che chắn cổng trường, chĩa súng sẵn sàng để ngăn chặn bất kỳ kẻ xâm nhập nào.