Hình nền cho presentation
BeDict Logo

presentation

/ˌpɹizənˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Bài thuyết trình, buổi trình bày.

Ví dụ :

Bài thuyết trình về những quy định mới của trường rất rõ ràng và dễ hiểu.
noun

Ví dụ :

Khi đến gặp bác sĩ, bệnh nhân có các biểu hiện lâm sàng gồm đau đầu và buồn nôn.
noun

Trình bày bằng quan hệ và cấu tử sinh.

Ví dụ :

Việc trình bày các hoạt động của câu lạc bộ sinh viên được chủ tịch câu lạc bộ xác định bằng cách sử dụng vai trò của các thành viên và các quy tắc mà họ phải tuân theo (tức là, được định nghĩa bằng quan hệ và cấu tử sinh của hoạt động).