noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Danh sách chờ. A waiting list. Ví dụ : "Because the class was so popular, I was put on the waitlist. " Vì lớp học quá được yêu thích nên tôi đã được đưa vào danh sách chờ. list organization business service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vào danh sách chờ, đưa vào danh sách chờ. To place on a waiting list. Ví dụ : "Because the popular class was full, the registrar had to waitlist me. " Vì lớp học đó quá đông, nhân viên phòng đào tạo phải cho tôi vào danh sách chờ. business service organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc