noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình, ca. A serving vessel or container, typically circular in cross-section and typically higher than it is wide, with a relatively small mouth or spout, an ear handle and often a stopper or top. Ví dụ : "The waitress brought two jugs of iced tea to our table. " Cô phục vụ mang đến bàn chúng tôi hai bình trà đá. utensil drink item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượng đựng, sức chứa của bình. The amount that a jug can hold. Ví dụ : "The recipe calls for two jugs of water, about 8 cups in total. " Công thức này cần hai lượng nước bằng hai cái bình, tổng cộng khoảng 8 cốc. amount utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà đá, bóc lịch. Jail. Ví dụ : "The suspect was taken to the jugs after the arrest. " Sau khi bị bắt, nghi phạm bị đưa vào nhà đá. police law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngực, đôi gò bồng đảo, đôi bồng đào. (chiefly in the plural) A woman's breasts. Ví dụ : "Her jugs were clearly visible through the thin fabric of her shirt. " Qua lớp áo mỏng, đôi gò bồng đảo của cô ấy lộ rõ mồn một. body anatomy sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm, bình. A kettle. Ví dụ : "My grandmother uses a large, old jug to boil water for tea every morning. " Mỗi sáng, bà tôi dùng một cái ấm/bình lớn và cũ để đun nước pha trà. utensil drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đèn điện tử công suất lớn. (chiefly in the plural) A kind of large, high-powered vacuum tube. Ví dụ : "The science lab had several large jugs for the experiment. " Phòng thí nghiệm khoa học có vài đèn điện tử công suất lớn cho thí nghiệm. electronics technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Om, hầm trong bình đất. To stew in an earthenware jug etc. Ví dụ : "jugged hare" Thỏ om trong bình đất. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tống giam, bỏ tù. To put into jail. Ví dụ : "The police will jugs anyone caught stealing from the store. " Cảnh sát sẽ tống giam bất cứ ai bị bắt quả tang ăn cắp trong cửa hàng. police law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu "jug jug", kêu cục cục. To utter a sound like "jug", as certain birds do, especially the nightingale. Ví dụ : "In the quiet forest, the nightingale jugs, its song echoing through the trees. " Trong khu rừng tĩnh lặng, chim sơn ca kêu cục cục, tiếng hót của nó vang vọng khắp những hàng cây. animal bird sound nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tụ tập. (of quails or partridges) To nestle or collect together in a covey. Ví dụ : "As dusk settled, the quail jugs together under the thicket for warmth and protection. " Khi hoàng hôn buông xuống, đàn chim cút tụ tập lại dưới bụi cây rậm rạp để giữ ấm và tìm nơi trú ẩn. animal bird nature group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó Jug. A small mixed breed of dog created by mating a Jack Russell terrier and a pug. Ví dụ : "2014, Alan Kenworthy, Jugs: Buying, Caring For, Grooming, Health, Training and Understanding Your Jug Dog or Puppy, Feel Happy Limited" 2014, Alan Kenworthy, Chó Jug: Mua, chăm sóc, chải chuốt, sức khỏe, huấn luyện và hiểu về chó Jug hoặc chó Jug con của bạn, Feel Happy Limited. animal type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc