Hình nền cho narrow
BeDict Logo

narrow

/ˈnæɹəʊ/ /ˈnæɹoʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Eo biển hẹp của cảng New York.
adjective

Ví dụ :

Hướng dẫn của giáo viên có phạm vi hẹp, chỉ tập trung vào những quy tắc ngữ pháp cơ bản.