Hình nền cho angrily
BeDict Logo

angrily

/ˈæŋ.ɡɹə.li/

Định nghĩa

adverb

Giận dữ, một cách giận dữ, bực tức.

Ví dụ :

""Leave me alone for once," she said angrily."
"Để tôi yên một lần đi!" cô ấy nói một cách giận dữ.