Hình nền cho reading
BeDict Logo

reading

/ˈɹidiŋ/

Định nghĩa

verb

Đọc, xem, đọc hiểu.

Ví dụ :

Bạn đã đọc cuốn sách này chưa?
verb

Bóc mẽ, vạch trần, chỉ trích.

Ví dụ :

Giáo viên đang bóc mẽ bài thuyết trình của học sinh, chỉ ra những lỗi nhỏ để giúp em cải thiện.