

sat
/sæt/



















noun
Vệ tinh, nhân tạo tinh.
Nhiều vệ tinh viễn thông bay quanh quỹ đạo ở độ cao 36.000 km phía trên đường xích đạo.

noun
Quốc gia vệ tinh, nước chư hầu.

noun
Tay sai, thuộc hạ.

noun
Truyền hình vệ tinh.

noun
Phụ tố, yếu tố ngữ pháp.
Trong câu "Chị tôi chợp mắt một lát, và phụ tố đó rất thoải mái," thì phụ tố ở đây chỉ cái ghế, cụ thể là nó nói rõ cái ghế là vật mang lại sự thoải mái trong lúc chị tôi ngủ trưa.
