Hình nền cho sat
BeDict Logo

sat

/sæt/

Định nghĩa

verb

Ngồi, ngồi bệt.

Ví dụ :

Sau một ngày dài đi bộ, được ngồi xuống nghỉ ngơi thoải mái thật là tuyệt.
verb

Vừa, hợp, thích hợp.

Ví dụ :

"Your new coat sits well."
Áo khoác mới của bạn mặc rất vừa vặn/rất hợp với bạn.
noun

Ví dụ :

Nhiều vệ tinh viễn thông bay quanh quỹ đạo ở độ cao 36.000 km phía trên đường xích đạo.
noun

Quốc gia vệ tinh, nước chư hầu.

Ví dụ :

Ngôi làng đó là một nước chư hầu của quận lớn hơn, nghĩa là nó chịu sự quản lý và luật lệ của quận.
noun

Ví dụ :

Trong câu "Chị tôi chợp mắt một lát, và phụ tố đó rất thoải mái," thì phụ tố ở đây chỉ cái ghế, cụ thể là nó nói rõ cái ghế là vật mang lại sự thoải mái trong lúc chị tôi ngủ trưa.