Hình nền cho counter
BeDict Logo

counter

/ˈkaʊntə/ /ˈkaʊntɚ/

Định nghĩa

noun

Người đếm.

Ví dụ :

Người đếm hàng ở cửa hàng tạp hóa cẩn thận đếm các món đồ trong giỏ của tôi.
noun

Ví dụ :

Người nông dân đếm cừu bằng cách dùng lượng từ "con".
noun

Quân phản cách mạng, phần tử phản động.

Ví dụ :

"The politician was considered a counter, aligned with the Nicaraguan conservatives during the 1980s. "
Nhà chính trị đó bị coi là một phần tử phản động, đứng về phía phe bảo thủ Nicaragua trong những năm 1980.
noun

Ví dụ :

Dàn nhạc đã trình diễn một bè trầm mạnh mẽ nhờ vào các nhạc cụ thuộc nhóm contra-bass, đặc biệt là đàn double bass.
noun

Khoảng trắng kín, phần kín.

Ví dụ :

"The "o" in the word "home" has a small counter. "
Chữ "o" trong từ "home" có một khoảng trắng kín nhỏ bên trong.
"The "g" in the word "dog" has a small counter space inside the letter. "
Chữ "g" trong từ "dog" có một khoảng trắng kín nhỏ bên trong thân chữ.