adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Một mình, cô đơn, lẻ loi. By oneself, solitary. Ví dụ : "The little girl sat alone in the corner, reading her book. " Cô bé ngồi một mình trong góc, đọc sách. mind character being emotion person essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Một mình, cô độc, lẻ loi. Apart from, or exclusive of, others. Ví dụ : "Jones alone could do it." Chỉ có một mình Jones mới làm được việc đó thôi. being condition state situation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Riêng, một mình. Considered separately. Ví dụ : "The teacher graded each student's essay alone, focusing on their individual strengths and weaknesses. " Giáo viên chấm bài luận của từng học sinh riêng, tập trung vào điểm mạnh và điểm yếu của từng em. condition state essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc nhất vô nhị, có một không hai. Without equal. Ví dụ : "My sister is alone in her ability to solve complex math problems; no one else in our class can match her. " Chị gái tôi độc nhất vô nhị trong khả năng giải các bài toán phức tạp; không ai khác trong lớp mình có thể sánh được với chị ấy. quality character being essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc nhất vô nhị, có một không hai, hiếm có. Unique; rare; matchless. Ví dụ : "Her artistic talent was truly alone in our class; no one else had such a unique style. " Tài năng nghệ thuật của cô ấy thực sự là độc nhất vô nhị trong lớp; không ai khác có một phong cách hiếm có như vậy. quality character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một mình, duy nhất. Exclusively. Ví dụ : "The responsibility is theirs alone." Trách nhiệm này chỉ duy nhất thuộc về họ. attitude character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc