Hình nền cho mob
BeDict Logo

mob

/mɒb/ /mɑb/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đám đông sinh viên giận dữ bao vây văn phòng hiệu trưởng, đòi câu trả lời về bài kiểm tra bất công.
noun

Nhóm người thổ dân, cộng đồng thổ dân.

Ví dụ :

Nhóm người thổ dân địa phương tập trung tại trung tâm cộng đồng để họp về chương trình thể thao mới của trường.