Hình nền cho looting
BeDict Logo

looting

/ˈluːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cướp bóc, hôi của.

Ví dụ :

"1833 "Gunganarian, the leader of the Chooars, continues his system of looting and murder", The asiatic Journal and monthly register for British India and its Dependencies Black, Parbury & Allen, p. 66."
Năm 1833, "Gunganarian, thủ lĩnh của người Chooar, tiếp tục thực hiện hành vi cướp bóc và giết người", theo Tạp chí châu Á và đăng ký hàng tháng cho Ấn Độ thuộc Anh và các vùng phụ thuộc của nó, Black, Parbury & Allen, trang 66.