Hình nền cho boxes
BeDict Logo

boxes

/ˈbɒksɪz/ /ˈbɑksɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những người khuân vác chất đống những cái thùng trong phòng khách, khiến cho việc đi lại trở nên khó khăn.
verb

Ví dụ :

Trước khi bắt đầu vẽ tranh tường, người họa sĩ trộn đều hai thùng sơn xanh nhạt để đảm bảo màu sắc đồng nhất trên toàn bộ bức tường.
verb

Ví dụ :

Thợ sửa ống nước sẽ ốp gỗ/che những đường ống nước lộ ra ở tầng hầm để bảo vệ chúng và làm cho không gian trông gọn gàng hơn.
noun

Hoàng dương.

Ví dụ :

Người làm vườn tỉ mỉ cắt tỉa những cây hoàng dương trong khu vườn trang trọng thành những hình dạng hình học gọn gàng.
noun

Bạch đàn, Lophostemon.

An evergreen tree of the genus Lophostemon (for example, the box scrub, Brisbane box, brush box, pink box, or Queensland box, Lophostemon confertus).

Ví dụ :

Thành phố đã trồng những hàng cây bạch đàn dọc theo đường phố để tạo bóng mát và làm đẹp khu phố.
noun

Ví dụ :

Ở Úc, bạn có thể nghe người ta gọi một số cây Eucalyptus là "boxes," ví dụ như bạch đàn đen (black box) hoặc bạch đàn vỏ sắt (ironbark box), vì vỏ cây của chúng có đặc điểm riêng biệt.