noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng, hòm, kho chứa. A box, frame, crib, or enclosed place, used as a storage container. Ví dụ : "a corn bin; a wine bin; a coal bin" Một thùng ngô; một hầm rượu; một kho than. item utility place thing building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng rác, sọt rác. A container for rubbish or waste. Ví dụ : "a rubbish bin; a wastepaper bin; an ashes bin" Thùng rác; sọt đựng giấy vụn; thùng đựng tro. environment utility item building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng, cột. Any of the discrete intervals in a histogram, etc Ví dụ : "The histogram shows the number of hours students studied, grouped into 1-hour bins. " Biểu đồ cho thấy số giờ sinh viên học, được chia thành các khoảng (hay cột) 1 giờ. math statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vứt, bỏ vào thùng rác. To dispose of (something) by putting it into a bin, or as if putting it into a bin. Ví dụ : "After lunch, please bin the empty food containers. " Sau bữa trưa, làm ơn vứt hết mấy cái hộp đựng thức ăn rỗng vào thùng rác nhé. utility environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vứt bỏ, loại bỏ, từ bỏ. To throw away, reject, give up. Ví dụ : "He binned his old textbooks because he didn't need them anymore. " Anh ấy vứt hết sách giáo khoa cũ đi vì không cần dùng nữa. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân nhóm, rời rạc hóa. To convert continuous data into discrete groups. Ví dụ : "The teacher binned the students' test scores into A, B, C, D, and F categories. " Giáo viên đã phân loại điểm thi của học sinh thành các nhóm A, B, C, D và F. computing statistics technology math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ vào thùng, tống vào sọt. To place into a bin for storage. Ví dụ : "to bin wine" Tống rượu vào thùng. utility item place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ibn. (in Arabic names) son of; equivalent to Hebrew בן. Ví dụ : "My friend's name is Ali bin Omar. " Tên bạn tôi là Ali bin Omar, trong đó "bin" có nghĩa là "con trai của" (Omar). family language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhị phân. A thing which can have only (one or the other of) two values. Ví dụ : "The light switch is a bin; it can only be either on or off. " Công tắc đèn là một dạng nhị phân; nó chỉ có thể ở trạng thái bật hoặc tắt. computing electronics logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hệ nhị phân. The bijective base-2 numeral system, which uses only the digits 0 and 1. Ví dụ : "The computer program used the bin to represent the data, using only 0s and 1s. " Chương trình máy tính đó đã dùng hệ nhị phân để biểu diễn dữ liệu, chỉ sử dụng các số 0 và 1. math number system computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tệp thực thi, tệp nhị phân. An executable computer file. Ví dụ : "The teacher downloaded the new student management bin to her computer. " Cô giáo tải xuống tệp thực thi quản lý học sinh mới (tệp bin) về máy tính của mình. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hệ sao đôi, sao đôi. A satellite system consisting of two stars or other bodies orbiting each other. Ví dụ : "The astronomers observed the binary bin of stars, noting their close orbit around each other. " Các nhà thiên văn học đã quan sát hệ sao đôi, ghi nhận quỹ đạo rất gần nhau của hai ngôi sao này khi chúng quay quanh nhau. astronomy space physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc