verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để lại, lưu lại, gây ra. To have a consequence or remnant. Ví dụ : "The party left behind a mountain of empty pizza boxes. " Bữa tiệc để lại một núi hộp pizza rỗng sau đó. outcome action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rời đi, ra đi, chia tay. To depart; to separate from. Ví dụ : "After lunch, the children left the park. " Sau bữa trưa, bọn trẻ rời công viên. action place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao, để lại. To transfer something. Ví dụ : "The teacher left the old textbook to the student. " Cô giáo giao lại quyển sách giáo khoa cũ cho học sinh đó. business economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở lại, lưu lại. To remain (behind); to stay. Ví dụ : "My sister will leave the house at 8:00 AM for school. " Chị tôi sẽ rời nhà lúc 8 giờ sáng để đi học. action situation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngừng, thôi, từ bỏ. To stop, desist from; to "leave off" (+ noun / gerund). Ví dụ : "After the test, the students left studying for the afternoon. " Sau bài kiểm tra, các sinh viên thôi không học nữa trong buổi chiều. action language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ bóng. The action of the batsman not attempting to play at the ball. Ví dụ : "The batsman's leave was a clear sign that he didn't want to risk getting out. " Pha bỏ bóng của người đánh bóng cho thấy rõ anh ta không muốn mạo hiểm bị loại. sport essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế bi, Tình huống bi. The arrangement of balls in play that remains after a shot is made (which determines whether the next shooter — who may be either the same player, or an opponent — has good options, or only poor ones). Ví dụ : "The leave after Maria's shot was good; it left several open pockets for the next player. " Thế bi sau cú đánh của Maria rất tốt; nó tạo ra nhiều cơ hội đánh vào các lỗ trống cho người chơi tiếp theo. sport game essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghỉ phép, thời gian nghỉ phép. Permission to be absent; time away from one's work. Ví dụ : "My teacher granted me leave for the week to visit my family. " Giáo viên của tôi đã cho phép tôi nghỉ phép cả tuần để về thăm gia đình. time job business work service essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cho phép, giấy phép. Permission. Ví dụ : "Might I beg leave to accompany you?" Tôi có thể xin phép đi cùng bạn được không? right essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chào tạm biệt, Sự rời đi, Sự ra đi. Farewell, departure. Ví dụ : "I took my leave of the gentleman without a backward glance." Tôi chào tạm biệt người đàn ông đó và rời đi, không hề ngoảnh đầu lại. action event time essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho phép, để cho, chấp thuận. To give leave to; allow; permit; let; grant. Ví dụ : "We were not left go to the beach after school except on a weekend." Chúng tôi không được phép đi biển sau giờ học, trừ những ngày cuối tuần. action language word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra lá, đâm chồi, nảy lá To produce leaves or foliage. Ví dụ : "The trees in the park are beginning to leave. " Những cây trong công viên đang bắt đầu ra lá. plant nature biology organism essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, thu, ban hành. To raise; to levy. Ví dụ : "The government will leave a tax on gasoline next year. " Năm tới, chính phủ sẽ ban hành thuế xăng dầu. government politics finance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc