Hình nền cho storage
BeDict Logo

storage

/ˈstɔ.ɹɪd͡ʒ/

Định nghĩa

noun

Sự lưu trữ, Kho chứa.

Ví dụ :

Việc cất giữ quần áo mùa đông trên gác mái là một truyền thống của gia đình.
noun

Lưu trữ, bộ nhớ, kho lưu trữ.

Ví dụ :

Tôi khuyên bạn nên sao lưu những tập tin này vào ổ cứng hoặc thiết bị lưu trữ nào đó trước khi cài lại hệ điều hành.