Hình nền cho annually
BeDict Logo

annually

/ˈæn.jʊə.li/ /ˈæn.ju.ə.li/

Định nghĩa

adverb

Hằng năm, mỗi năm, thường niên.

Ví dụ :

Trường học tổ chức bán bánh gây quỹ mỗi năm vào tháng Mười Một.