noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái nắm, sự nắm giữ. A grasp or grip. Ví dụ : "Keep a firm hold on the handlebars." Hãy giữ chắc tay nắm ghi-đông. action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cầm, cái nắm, thế giữ. An act or instance of holding. Ví dụ : "Can I have a hold of the baby?" Tôi có thể bế em bé một chút được không? action event thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồng trại, trại chăn nuôi. A place where animals are held for safety Ví dụ : "The county animal shelter has several holds where lost dogs are kept safe until their owners can find them. " Trạm cứu hộ động vật của hạt có vài chuồng trại nơi chó lạc được giữ an toàn cho đến khi chủ của chúng tìm thấy. animal place building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệnh giữ, sự trì hoãn, sự tạm dừng. An order that something is to be reserved or delayed, limiting or preventing how it can be dealt with. Ví dụ : "Senator X placed a hold on the bill, then went to the library and placed a hold on a book." Thượng nghị sĩ X đã ra lệnh trì hoãn việc thông qua dự luật, sau đó đến thư viện và đặt giữ trước một cuốn sách. business law finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật dự trữ, đồ dự trữ. Something reserved or kept. Ví dụ : "We have a hold here for you." Chúng tôi có một món đồ dự trữ ở đây cho bạn. property business asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyền lực, sự chi phối. Power over someone or something. Ví dụ : "The dictator's brutal holds over the country silenced all dissent. " Những sự chi phối tàn bạo của nhà độc tài lên đất nước đã dập tắt mọi bất đồng chính kiến. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bền bỉ, sự kiên trì, khả năng chịu đựng. The ability to persist. Ví dụ : "The project's success depended on the team's holds in the face of repeated setbacks. " Thành công của dự án phụ thuộc vào sự kiên trì của cả đội trước những thất bại liên tiếp. ability achievement character attitude quality tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ giữ nếp. The property of maintaining the shape of styled hair. Ví dụ : ""This hairspray promises strong holds, even in humid weather." " Loại keo xịt tóc này hứa hẹn độ giữ nếp cao, ngay cả trong thời tiết ẩm ướt. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế giữ, đòn khóa. A position or grip used to control the opponent. Ví dụ : "He got him in a tight hold and pinned him to the mat." Anh ta khóa chặt đối thủ bằng một thế giữ chắc chắn và đè xuống sàn đấu. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ tư thế, bài tập giữ tư thế. (exercise) An exercise involving holding a position for a set time Ví dụ : "My yoga instructor incorporates short holds into our practice to build strength and endurance. " Huấn luyện viên yoga của tôi thêm các bài tập giữ tư thế ngắn vào buổi tập để xây dựng sức mạnh và sức bền. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần trăm lợi nhuận của nhà cái. The percentage the house wins on a gamble, the house or bookmaker's hold. Ví dụ : "The House Hold on the game is 10,000, this is the amount of decision or risk the house wishes to assume." Phần trăm lợi nhuận của nhà cái trong trò chơi này là 10.000, đây là mức độ rủi ro mà nhà cái muốn gánh chịu. game business bet finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền cược, tổng tiền cược. The wager amount, the total hold. Ví dụ : "As of Monday night the total Melbourne Cup hold was $848,015" Tính đến tối thứ hai, tổng tiền cược cho giải Melbourne Cup là 848.015 đô la. bet amount finance economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao bóng thành công, Giữ giao bóng. An instance of holding one's service game, as opposed to being broken. Ví dụ : ""After four straight holds, the tennis player was finally broken in the fifth game." " Sau bốn lần giữ giao bóng thành công liên tiếp, cuối cùng tay vợt đó cũng bị bẻ giao bóng ở game thứ năm. sport game service achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tay cầm, chỗ nắm. The part of an object one is intended to grasp, or anything one can use for grasping with hands or feet. Ví dụ : "The child gripped the holds on the climbing wall, pulling herself up. " Đứa trẻ bám chặt vào những chỗ nắm trên tường leo núi, kéo mình lên. part item utensil device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ, chế độ giữ. A fruit machine feature allowing one or more of the reels to remain fixed while the others spin. Ví dụ : ""She used all three holds hoping to line up the cherries on the fruit machine." " Cô ấy dùng hết cả ba lượt giữ với hy vọng xếp được hàng cherry trên máy xèng. game machine entertainment technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, trì hoãn. A pause facility. Ví dụ : ""Please put the call on holds while I check her schedule." " Xin vui lòng giữ cuộc gọi ở chế độ chờ trong khi tôi kiểm tra lịch trình của cô ấy. electronics communication technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ máy, Chờ cuộc gọi. The queueing system on telephones and similar communication systems which maintains a connection when all lines are busy. Ví dụ : ""During peak hours, the phone system experiences significant holds as everyone tries to call at once." " Trong giờ cao điểm, hệ thống điện thoại thường xuyên bị chờ máy rất lâu vì ai cũng gọi cùng một lúc. communication technology system service device machine electronics computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ bóng, điểm giữ bóng. A statistic awarded to a relief pitcher who is not still pitching at the end of the game and who records at least one out and maintains a lead for his team. Ví dụ : "The relief pitcher had three holds this season, proving his ability to maintain a lead and help the team win. " Trong mùa giải này, cầu thủ ném bóng cứu trợ đã có ba điểm giữ bóng, cho thấy khả năng bảo toàn lợi thế dẫn trước và giúp đội giành chiến thắng. sport statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng chờ bay, Khu vực chờ bay. A region of airspace reserved for aircraft being kept in a holding pattern. Ví dụ : "Due to bad weather, the air traffic controller directed several planes into the holds above the airport to wait for improved conditions. " Do thời tiết xấu, kiểm soát viên không lưu đã hướng dẫn nhiều máy bay vào vùng chờ bay phía trên sân bay để chờ điều kiện thời tiết tốt hơn. space nautical vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầm, nắm giữ. To grasp or grip. Ví dụ : "Hold the pencil like this." Cầm bút chì như thế này này. action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứa, đựng. To contain or store. Ví dụ : "This package holds six bottles." Cái gói này đựng sáu chai. utility item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ, duy trì. (heading) To maintain or keep to a position or state. Ví dụ : "The school holds its annual sports day on the last Saturday of May. " Trường tổ chức ngày hội thể thao thường niên vào ngày thứ bảy cuối cùng của tháng năm. position state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ vững, tuân thủ. (heading) To maintain or keep to particular opinions, promises, actions. Ví dụ : "Even though it's difficult, she holds to her promise to study for one hour every day. " Dù khó khăn đến đâu, cô ấy vẫn giữ vững lời hứa học bài một tiếng mỗi ngày. action attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao bóng thành công, giữ giao bóng. To win one's own service game. Ví dụ : "The tennis player holds after a powerful serve and volley, winning the game. " Sau một pha giao bóng mạnh mẽ và lên lưới dứt khoát, vận động viên quần vợt đã giao bóng thành công, giữ được bàn giao bóng và giành chiến thắng ván đấu. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn ra, tổ chức. To take place, to occur. Ví dụ : "The school's annual talent show holds on Friday evening. " Chương trình tài năng thường niên của trường sẽ diễn ra vào tối thứ sáu. event time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được tổ chức, diễn ra. To organise an event or meeting (usually in passive voice). Ví dụ : "Elections will be held on the first Sunday of next month." Cuộc bầu cử sẽ được tổ chức vào chủ nhật đầu tiên của tháng tới. organization event business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có quyền, nắm giữ. To derive right or title. Ví dụ : "The will holds the right to the family farm to my uncle. " Di chúc này cho chú tôi có quyền thừa kế trang trại của gia đình. right property title law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bớt, không cho. In a food or drink order at an informal restaurant etc., requesting that a component normally included in that order be omitted. Ví dụ : "A martini, please, and hold the olive." Cho tôi một ly martini, làm ơn, và đừng cho olive vào nhé. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàng trữ, cất giữ. To be in possession of illicit drugs for sale. Ví dụ : "The police arrested him because he holds a large quantity of heroin for sale in his apartment. " Cảnh sát bắt anh ta vì anh ta tàng trữ một lượng lớn heroin trong căn hộ để bán. police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hầm hàng, khoang chứa hàng. The cargo area of a ship or aircraft (often holds or cargo hold). Ví dụ : "Put that in the hold." Để cái đó vào hầm hàng đi. nautical vehicle sailing industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc