Hình nền cho holds
BeDict Logo

holds

/həʊldz/ /hoʊldz/

Định nghĩa

noun

Cái nắm, sự nắm giữ.

Ví dụ :

Hãy giữ chắc tay nắm ghi-đông.
noun

Lệnh giữ, sự trì hoãn, sự tạm dừng.

Ví dụ :

Thượng nghị sĩ X đã ra lệnh trì hoãn việc thông qua dự luật, sau đó đến thư viện và đặt giữ trước một cuốn sách.
noun

Ví dụ :

Trong giờ cao điểm, hệ thống điện thoại thường xuyên bị chờ máy rất lâu vì ai cũng gọi cùng một lúc.
noun

Ví dụ :

Trong mùa giải này, cầu thủ ném bóng cứu trợ đã có ba điểm giữ bóng, cho thấy khả năng bảo toàn lợi thế dẫn trước và giúp đội giành chiến thắng.
noun

Vùng chờ bay, Khu vực chờ bay.

Ví dụ :

Do thời tiết xấu, kiểm soát viên không lưu đã hướng dẫn nhiều máy bay vào vùng chờ bay phía trên sân bay để chờ điều kiện thời tiết tốt hơn.