verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hút thuốc. To inhale and exhale the smoke from a burning cigarette, cigar, pipe, etc. Ví dụ : "My grandfather stopped smoking after he had a serious cough. " Ông tôi đã bỏ hút thuốc sau khi bị ho nặng. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hút thuốc. To inhale and exhale tobacco smoke. Ví dụ : "Do you smoke?" Bạn có hút thuốc không? medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc khói, tỏa khói. To give off smoke. Ví dụ : "My old truck was still smoking even after the repairs." Chiếc xe tải cũ của tôi vẫn còn bốc khói ngay cả sau khi sửa chữa. action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông khói. To preserve or prepare (food) for consumption by treating with smoke. Ví dụ : "The chef is smoking the sausages to give them a smoky flavor. " Đầu bếp đang xông khói xúc xích để tạo cho chúng hương vị khói đặc trưng. food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông khói. To dry or medicate by smoke. Ví dụ : "The herbalist was smoking herbs to create a soothing tea. " Nhà thảo dược học đang xông khói các loại thảo mộc để tạo ra một loại trà dễ chịu. medicine process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông khói, hun khói. To fill or scent with smoke; hence, to fill with incense; to perfume. Ví dụ : "The incense burner was smoking softly, filling the room with a pleasant scent. " Lò xông trầm nhẹ nhàng tỏa khói, lan tỏa hương thơm dễ chịu khắp phòng. sensation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mờ, che mờ. To make unclear or blurry. Ví dụ : "The fog was smoking the distant mountains, making them hard to see clearly. " Sương mù đang làm mờ những ngọn núi ở đằng xa, khiến chúng khó nhìn rõ. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cháy hết mình, biểu diễn hết mình. (chiefly as present participle) To perform (e.g. music) energetically or skillfully. Ví dụ : "The guitarist was smoking during the solo, showcasing his amazing technique. " Tay guitar đó đã cháy hết mình trong đoạn solo, phô diễn kỹ thuật điêu luyện của anh ấy. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ gục, đánh bại. To beat someone at something. Ví dụ : "We smoked them at rugby." Chúng tôi đã hạ gục họ trong môn bóng bầu dục. achievement sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn hạ, thanh toán. To kill, especially with a gun. Ví dụ : "He got smoked by the mob." Hắn bị mafia thanh toán bằng súng. weapon military police action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, quất, tẩn. To thrash; to beat. Ví dụ : "The angry student was smoking the table with his fist after failing the test. " Sau khi trượt bài kiểm tra, cậu sinh viên giận dữ đấm thùm thụp xuống bàn. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh hơi, tìm kiếm, dò tìm. To smell out; to hunt out; to find out; to detect. Ví dụ : "The detective was smoking out the clues in the abandoned warehouse, hoping to find the missing evidence. " Viên thám tử đang đánh hơi từng manh mối trong nhà kho bỏ hoang, hy vọng tìm ra bằng chứng bị mất. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, giễu cợt, nhạo báng. To ridicule to the face; to mock. Ví dụ : "The teacher smoking her student's ideas in front of the class made the student feel embarrassed. " Việc cô giáo chế nhạo ý tưởng của học sinh trước cả lớp khiến học sinh đó cảm thấy xấu hổ. attitude communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc khói, cháy âm ỉ. To burn; to be kindled; to rage. Ví dụ : "The fire in the fireplace was smoking fiercely. " Ngọn lửa trong lò sưởi đang bốc khói nghi ngút và cháy dữ dội. action process physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc khói, xông khói, nghi ngút khói. To raise a dust or smoke by rapid motion. Ví dụ : "The children's excited games in the park were smoking up the dusty ground. " Đám trẻ con chơi đùa hăng say trong công viên khiến mặt đất bụi bặm bốc khói mù mịt. action environment physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu trận, gánh chịu hậu quả. To suffer severely; to be punished. Ví dụ : "The student felt his parents were smoking him for his poor grades. " Cậu học sinh cảm thấy bố mẹ đang trừng phạt nặng nề vì điểm kém của mình. suffering curse action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt vạ, phạt chạy. To punish (a person) for a minor offense by excessive physical exercise. Ví dụ : "The teacher smoking the student for forgetting their homework meant making them run laps around the track. " Việc thầy giáo bắt vạ em học sinh vì quên bài tập về nhà có nghĩa là phạt em đó chạy vòng quanh sân vận động. action sport military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hun khói. To cover (a key blank) with soot or carbon to aid in seeing the marks made by impressioning. Ví dụ : "The locksmith carefully smoking the key blank helped him see the tiny indentations. " Người thợ khóa cẩn thận hun khói phôi chìa giúp anh ta nhìn thấy những vết lõm li ti. technical machine process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc khói, nghi ngút khói. Giving off smoke. Ví dụ : "The smoking volcano spewed ash high into the air. " Ngọn núi lửa bốc khói nghi ngút phun tro bụi lên cao vào không trung. environment condition nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyến rũ, gợi cảm, bốc lửa. Sexually attractive, usually referring to a woman. Ví dụ : "That woman is smoking!" Người phụ nữ đó quyến rũ quá! appearance human sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất sắc, tài ba. Showing great skill or talent. Ví dụ : "The band put on a smoking performance." Ban nhạc đã có một màn trình diễn xuất sắc. ability achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hút thuốc, việc hút thuốc lá. The act or process of emitting smoke. Ví dụ : "The smoking from the barbecue filled the air with a pleasant smell. " Khói tỏa ra từ lò nướng thịt xông khói làm cho không khí tràn ngập một mùi thơm dễ chịu. process action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hút thuốc lá, việc hút thuốc. The burning and inhalation of tobacco. Ví dụ : "Smoking can lead to lung cancer." Hút thuốc lá có thể dẫn đến ung thư phổi. medicine substance body disease culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hút cần, hút tài mà. (by extension) The burning and inhalation of other substances, e.g. marijuana. Ví dụ : "The teenager's casual smoking of marijuana was a concern for his parents. " Việc cậu thiếu niên thản nhiên hút cần, hút tài mà khiến bố mẹ cậu ấy lo lắng. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xông khói, hun khói. The act of exposing (something) to smoke; (by extension) the process by which foods are cured or flavoured by smoke Ví dụ : "The smoking of the meat gave it a delicious, smoky flavor. " Việc hun khói thịt đã mang lại cho nó một hương vị khói thơm ngon. process food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc ghẹo, sự giễu cợt. A bantering; teasing; mockery. Ví dụ : "The teacher's smoking about the student's messy desk was annoying, but not harmful. " Việc cô giáo chọc ghẹo cái bàn học bừa bộn của học sinh tuy khó chịu nhưng không có ý xấu. language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc