Hình nền cho firm
BeDict Logo

firm

/fɜːm/ /fɜɹm/

Định nghĩa

noun

Công ty, hãng, xí nghiệp.

Ví dụ :

Công ty SmithJones đảm nhiệm tất cả các công việc pháp lý cho trường.
verb

Chọn làm nguyện vọng ưu tiên, đăng ký chắc chắn.

Ví dụ :

Maria đã chọn trường đại học đó làm nguyện vọng 1 cho ngành học yêu thích của mình, hy vọng sẽ được tự động nhập học nếu điểm của cô ấy đạt yêu cầu.