noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công ty, hãng, xí nghiệp. A business partnership; the name under which it trades. Ví dụ : "The firm of Smith and Jones handles all the legal work for the school. " Công ty Smith và Jones đảm nhiệm tất cả các công việc pháp lý cho trường. business organization economy commerce essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hãng, công ty. A business enterprise, however organized. Ví dụ : "My family's firm provides high-quality cleaning services. " Hãng của gia đình tôi cung cấp dịch vụ dọn dẹp chất lượng cao. business organization economy essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng nhóm, hội. A criminal gang, especially based around football hooliganism. Ví dụ : "The local firm terrorized the town, known for their violent football hooliganism. " Băng nhóm địa phương khét tiếng với những hành vi côn đồ bóng đá bạo lực đã khủng bố cả thị trấn. group sport society essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chắc, Củng cố, Làm vững chắc. To make firm or strong; fix securely. Ví dụ : "The carpenter firmly firmed the loose screws in the chair, ensuring it would not wobble. " Người thợ mộc đã siết chặt những con ốc lỏng lẻo trên ghế một cách cẩn thận, đảm bảo rằng nó sẽ không bị lung lay nữa. action process essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chắc, củng cố, làm rắn lại. To make compact or resistant to pressure; solidify. Ví dụ : "The potter firmly pressed the clay to firm the shape of the vase. " Người thợ gốm ấn mạnh đất sét để làm chắc hình dáng của chiếc bình. material physics chemistry essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vững chắc, làm cho vững chắc, ổn định. To become firm; stabilise. Ví dụ : "My shaky knees finally firmed after I took a deep breath and focused on my steps. " Cuối cùng đầu gối run rẩy của tôi cũng vững lại sau khi hít một hơi thật sâu và tập trung vào từng bước đi. business economy essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vững mạnh trở lại, Khôi phục. To improve after decline. Ví dụ : "After a difficult semester, Sarah's grades began to firm up. " Sau một học kỳ khó khăn, điểm số của Sarah bắt đầu vững mạnh trở lại. business economy essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc lại, hạ. To shorten (of betting odds). Ví dụ : "The bookmaker firmed the odds on the winning horse to 5-1. " Nhà cái đã hạ tỷ lệ cược cho con ngựa chiến thắng xuống còn 5 ăn 1. bet business essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọn làm nguyện vọng ưu tiên, đăng ký chắc chắn. To select (a higher education institution) as one's preferred choice, so as to enrol automatically if one's grades match the conditional offer. Ví dụ : "Maria firmly chose the university for her preferred program, hoping to be enrolled automatically if her grades met the conditional offer. " Maria đã chọn trường đại học đó làm nguyện vọng 1 cho ngành học yêu thích của mình, hy vọng sẽ được tự động nhập học nếu điểm của cô ấy đạt yêu cầu. education essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc chắn, vững chắc, kiên định. Steadfast, secure, solid (in position) Ví dụ : "The teacher's grip on the podium was firm, ensuring everyone could hear her clearly. " Cô giáo nắm chặt bục giảng một cách vững chắc, nhờ đó đảm bảo mọi người đều có thể nghe rõ cô nói. quality condition essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiên định, vững vàng. Fixed (in opinion) Ví dụ : "My grandmother is firm in her belief that the best way to cook rice is with a specific type of pot. " Bà tôi rất kiên định với niềm tin rằng cách tốt nhất để nấu cơm là dùng một loại nồi đặc biệt. attitude character mind essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc, rắn chắc. Durable, rigid (material state) Ví dụ : "firm flesh; firm muscles, firm wood; firm land (i.e. not soft and marshy)" Thịt chắc; cơ bắp rắn chắc; gỗ cứng; đất chắc (tức là không mềm và lầy lội). material physics quality essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc