BeDict Logo

frequency

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
amplitude
/ˈæm.plɪ.tud/

Biên độ, độ lớn, tầm lớn.

Biên độ của chiếc xích đu cho thấy mỗi lần đẩy, bay lên cao đến mức nào.

still
stilladverb
/stɪl/

Luôn luôn, luôn, mãi mãi, liên tục.

Em trai tôi lúc nào cũng tràn đầy năng lượng, sau một ngày dài trường.

ultrasounds
/ˈʌltrəsaʊndz/

Siêu âm.

Bác đã dùng siêu âm để kiểm tra sự phát triển của em trong bụng mẹ.

superhets
/ˈsuːpərˌhɛts/

Mạch siêu гетероđyn, Máy thu siêu гетероđyn.

Ông tôi, một người đam radio nghiệp , vẫn thích sử dụng máy thu siêu гетероđyn hơn chúng độ nhạy cao hơn hẳn đối với các tín hiệu yếu so với các thiết kế máy thu đời mới.

subcarriers
/sʌbˈkæriərz/

Sóng mang phụ.

Đài phát thanh FM này sử dụng sóng mang phụ để phát sóng thông tin giao thông thời tiết, ngoài chương trình âm nhạc thông thường.

lower
loweradjective
/ˈləʊə/ /ˈloʊɚ/ /ˈlaʊ.ə/ /ˈlaʊ.ɚ/

Trầm, thấp.

"Generally, European men have lower voices than their Indian counterparts."

Nhìn chung, đàn ông châu Âu thường giọng trầm hơn so với đàn ông Ấn Độ.

short wave
/ˈʃɔːrt ˌweɪv/

Sóng ngắn.

"Shortwaves are longer than microwaves."

Sóng ngắn bước sóng dài hơn so với vi sóng.

low
lowadjective
/ləʊ/ /loʊ/ /laʊ/

Trầm, thấp.

Nhìn chung, đàn ông châu Âu giọng nói trầm hơn đàn ông Ấn Độ.

baud
baudnoun
/bɔːd/

Bo, đơn vị baud.

Cái modem truyền dữ liệu với tốc độ 300 baud, nghĩa gửi 300 tín hiệu mỗi giây.

bands
bandsnoun
/bændz/

Dải, băng tần.

Các thiết bị không dây khác nhau, như điện thoại bộ định tuyến Wi-Fi, hoạt động trên các băng tần khác nhau của quang phổ điện từ để tránh nhiễu sóng.

habitually
/həˈbɪtʃuəli/ /həˈbɪtʃəli/

Thường xuyên, quen thuộc, có tính chất thói quen.

"Professor Franklein is habitually pessimistic."

Giáo Franklein lúc nào cũng bi quan, thành ra quen rồi.

spectrogram
/ˈspɛktɹəˌɡɹæm/

Phổ ký âm, biểu đồ phổ tần.

Giáo viên đã dùng phổ âm để cho thấy các tần số khác nhau trong giọng hát của học sinh thay đổi theo thời gian như thế nào.

repetitive
repetitiveadjective
/rɪˈpɛtətɪv/ /rəˈpɛtətɪv/

Lặp đi lặp lại, trùng lặp, có tính lặp lại.

Cuộc họp cứ lặp đi lặp lại; những ý chính giống nhau cứ được thảo luận đi thảo luận lại.

subcarrier
/ˈsʌbˌkæriər/ /ˈsʌbˌkɛriər/

Sóng mang phụ.

Đài phát thanh sử dụng một sóng mang phụ để truyền lời bài hát thông tin về nghệ cùng với nhạc.

upfield
upfieldadjective
/ˈʌpfiːld/

Hướng từ trường cao.

Phổ NMR cho thấy các nguyên tử hydro trong mẫu cộng hưởng hướng từ trường cao hơn so với tín hiệu tham chiếu chuẩn.

pulsate
/pʌlˈseɪt/ /ˈpʌl.seɪt/

Đập, rung, dao động.

Ánh đèn nhấp nháy trên xe cứu thương bắt đầu dao động, lúc sáng hơn, lúc tối đi theo một nhịp điệu đều đặn.

twice
twiceadverb
/twaɪs/

Hai lần.

Chị gái tôi đã tập bản nhạc piano hai lần trước buổi biểu diễn.

duty cycles
/ˈdjuːti ˈsaɪkl̩z/ /ˈduːti ˈsaɪkl̩z/

Chu kỳ hoạt động, hệ số tải.

Hiệu quả hoạt động của robot hút bụi phụ thuộc vào chu kỳ hoạt động của , thời gian hoạt động càng dài đồng nghĩa với việc thu gom được nhiều bụi bẩn hơn.

detune
detuneverb
/diːˈtjuːn/ /deɪˈtjuːn/

Lệch tần số, làm lệch tần số.

Kỹ thuật viên phải làm lệch tần số của mạch điện để tần số cộng hưởng của khớp với tần số của tín hiệu radio đang đến.

fundamentals
/ˌfʌndəˈmɛntəlz/ /ˌfʌndəˈmɛnəlz/

Tần số cơ bản, họa âm cơ bản.

Tần số bản của một nốt nhạc quyết định cao độ chúng ta cảm nhận được.