noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giờ đi ngủ, giờ lên giường. The time or hour at which one retires to bed in order to sleep. Ví dụ : ""My little sister always argues about her bedtime." " Em gái tôi lúc nào cũng cãi nhau về giờ đi ngủ của nó. time family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc