noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu chân. The impression of the foot in a soft substance such as sand or snow. Ví dụ : "The dog's footprints were clearly visible in the muddy garden after the rain. " Sau cơn mưa, dấu chân của con chó hằn rõ trên khu vườn lầy lội. mark environment geology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu chân. Space required by a piece of equipment. Ví dụ : "This computer has a smaller footprint." Máy tính này chiếm ít không gian hơn. technology technical space machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dung lượng ổ cứng, Yêu cầu ổ cứng, Kích thước cài đặt. The amount of hard drive space required for a program. Ví dụ : ""The new photo editing software has a smaller footprints, so it won't take up as much space on my computer." " Phần mềm chỉnh sửa ảnh mới này có yêu cầu ổ cứng nhỏ hơn, nên nó sẽ không chiếm nhiều dung lượng trên máy tính của tôi. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu vết, dấu vết hệ thống. The audit trail left by a crashed program. Ví dụ : "The crashed program left digital footprints on the hard drive, making it difficult to restart the computer. " Chương trình bị lỗi đã để lại dấu vết hệ thống trên ổ cứng, khiến cho việc khởi động lại máy tính trở nên khó khăn. computing technology mark sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu chân. Profession or lifestyle. Ví dụ : ""Following in her mother's footprints, Maria also became a doctor." " Noi gương mẹ, Maria cũng trở thành bác sĩ. job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu chân. The surface space occupied by a structure. Ví dụ : "the footprint of a building" Diện tích chiếm đất của một tòa nhà. area building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu ấn thị trường, Phạm vi hoạt động. A company's geographic market presence. Ví dụ : ""The coffee shop chain wants to expand its footprints by opening stores in more cities." " Chuỗi cửa hàng cà phê này muốn mở rộng dấu ấn thị trường của mình bằng cách mở thêm các cửa hàng ở nhiều thành phố hơn. business geography area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu ấn, tác động. The ecological impact of a human activity, machine, etc. Ví dụ : "My carbon footprint is very high." Dấu ấn các-bon của tôi đối với môi trường là rất lớn. environment ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng phủ sóng, phạm vi phủ sóng. Availability of a satellite from the ground. Ví dụ : "Due to the satellite's footprints, people in Alaska can now get internet service. " Nhờ vào vùng phủ sóng của vệ tinh, người dân ở Alaska giờ đã có thể sử dụng dịch vụ internet. technology astronomy communication space signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc