verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho thấy, Chứng tỏ, Biện luận. To show grounds for concluding (that); to indicate, imply. Ví dụ : "The muddy footprints inside argues that someone came in with dirty shoes. " Những dấu chân lấm bùn bên trong cho thấy rõ ràng là có ai đó đã đi vào với giày bẩn. communication language statement logic philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tranh luận, cãi nhau, biện bác. To debate, disagree or discuss opposing or differing viewpoints. Ví dụ : "He also argued for stronger methods to be used against China." Anh ấy cũng tranh luận rằng nên sử dụng các biện pháp mạnh mẽ hơn để chống lại Trung Quốc. communication language politics society philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi nhau, tranh cãi. To have an argument, a quarrel. Ví dụ : "My siblings and I often argues about who gets to use the TV first. " Anh chị em của tôi thường cãi nhau về việc ai được dùng tivi trước. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tranh luận, biện luận. To present (a viewpoint or an argument therefor). Ví dụ : "He argued his point." Anh ấy đã trình bày quan điểm của mình. communication language point philosophy law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng minh, biện luận. To prove. Ví dụ : "The scientist argues that the new data proves the theory correct. " Nhà khoa học chứng minh rằng dữ liệu mới chứng thực tính đúng đắn của lý thuyết. communication language logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cáo buộc, tố cáo. To accuse. Ví dụ : "The police officer argues that the driver was speeding. " Viên cảnh sát cáo buộc rằng người lái xe đã chạy quá tốc độ. statement law communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc