verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồn tại, hiện hữu, có. (stative) to be; have existence; have being or reality Ví dụ : "My grandmother still exists, though she lives in a retirement home. " Bà tôi vẫn còn sống, dù bà đang ở trong viện dưỡng lão. being philosophy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc